Voi đua, chó cũng đua

Direct English translation

When elephants race, dogs race too.

Equivalent English version

Monkey see, monkey do

Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói thấy người khác làm việc lớn hoặc ganh đua thì cũng bắt chước làm theo, không biết lượng sức mình. Thường dùng để chê sự đua đòi, a dua một cách mù quáng.
English explanation
It refers to people who imitate others in competing or taking on big things without knowing their own limits. It is commonly used to criticize blind emulation and foolish rivalry.